BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ CẤP VÀ QUẢN LƯ
 ĐỊA CHỈ INTERNET Ở VIỆT NAM

Mức

Vùng địa chỉ IPv4

(Lớp C)

(Từ - đến)

Số lượng địa chỉ IPv4 tương ứng

(Từ - đến)

Vùng địa chỉ IPv6

(Khối 48)

(Từ - đến)

Mức thu (đồng)

Theo mức sử dụng

Tăng thêm khi thay đổi mức sử dụng

Duy tŕ hàng năm

Theo mức thành viên

Quy đổi theo đầu địa chỉ IPv4 *

(Từ - đến)

1

1 - 4/22

256 – 1.024

1 - 8.192/35

1.000.000

0

8.000.000

7.813  -  31.250

2

5 - 8/21

 1.280 – 2.048

8.193 - 16.384/34

2.000.000

1.000.000

16.000.000

 7.813  -  12.500

3

9 - 16/20

2.304 – 4.096

16.385/ - 32.768/33

3.000.000

1.000.000

32.000.000

 7.813  -  14.000

4

17 - 32/19

4.352 – 8.192

32.769 - 65.536/32

5.000.000

2.000.000

41.000.000

 5.000  -  9.421

5

33 - 64/18

8.448 – 16.384

65.537 - 131.072/31

7.000.000

2.000.000

72.000.000

4.395 – 8.523

6

65 - 128/17

 16.640 – 32.768

131.073 - 262.144/30

10.000.000

3.000.000

80.000.000

2.441 – 4.808

7

129 - 256/16

 33.024 -  65.536

262.145 - 524.288/29

13.000.000

3.000.000

88.000.000

1.343 – 2.665

8

257 - 512/15

 65.792  -  131.072

524.289 - 1.048.576/28

18.000.000

5.000.000

206.000.000

1.572 – 3.131

9

513 - 1.024/14

131.328  -  262.144

1.048.577 - 2.097.152/27

23.000.000

5.000.000

238.000.000

908 – 1.812

10

1.025 - 2.048/13

262.400  -  524.288

2.097.153 - 4.194.304/26

29.500.000

7.500.000

285.000.000

544 – 1.086

* Lưu ư: Phương án quy đổi chỉ có tính tham khảo.

Để biết thêm chi tiết, xin tham khảo  HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ ...